Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
撕
Nghĩa
- 1 xé
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 撕逼(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo
- 撕扯xé toạc
- 撕掉xé ra (và vứt đi); xé bỏ
- 撕毁[撕毀]xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh
- 撕烂[撕爛]xé nát; xé thành từng mảnh
- 撕裂xé rách; xé toạc; vết rách
- 撕票nghĩa đen: xé vé; giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
- 撕破xé; rách
- 撕碎xé vụn
- 撕咬cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)
- 撕破脸[撕破臉]cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
- 撕破脸皮[撕破臉皮]xem 撕破脸 (sīpòliǎn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường