Chữ đơn
政
Nghĩa tiếng Việtthuộc về chính trị; chính trị; chính phủ
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thuộc về chính trị
- 2 chính trị
- 3 chính phủ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 政府[chính phủ]Cấp: HSK 5chính phủ
- 政治[chính trị]Cấp: HSK 5chính trị; thuộc về chính trị
- 政策[chính sách]Cấp: HSK 6chính sách
- 财政[財政][tài chính]Cấp: HSK 7–9tài chính (công); thuộc về tài chính
- 家政[gia chính]Cấp: HSK 7–9quản lý gia đình
- 行政[hàng chính]Cấp: HSK 7–9hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
- 邮政[郵政][bưu chính]Cấp: HSK 7–9dịch vụ bưu chính; bưu chính
- 政党[政黨]Cấp: HSK 7–9đảng chính trị; Lượng từ: 个 (gè)
- 政权[政權][chính quyền]Cấp: HSK 7–9chế độ; quyền lực chính trị
- 暴政bạo ngược; thống trị chuyên chế
- 柄政cai trị; cầm quyền
- 参政[參政]tham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期… · Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6
- Liên từ suy luận 既然如此 / 由此看来 · Nêu thực trạng + 既然如此,chúng ta cần + Giải pháp cụ thểHSK 6
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữ · Trong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHSK 7–9