Cấp: HSK 5Chữ đơn
斜
Nghĩa tiếng Việtnghiêng; xéo; chếch
Âm Hán Việttà
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nghiêng
- 2 xéo
- 3 chếch
- 4 lệch
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 倾斜[傾斜][khuynh tà]Cấp: HSK 7–9nghiêng; dựa; dốc
- 背斜nếp lồi (địa chất)
- 横斜[橫斜]chéo; nghiêng
- 乜斜nheo mắt
- 逆斜(địa chất) nghiêng nghịch
- 偏斜cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng
- 顺斜[順斜](địa chất) cataclinal
- 歪斜cong vẹo; lệch; nghiêng
- 向斜nếp lõm (địa chất)
- 斜边[斜邊]cạnh dốc; cạnh huyền (của tam giác vuông)
- 斜度độ dốc; độ nghiêng
- 斜对[斜對]chéo góc; ở vị trí đối diện theo đường chéo
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 规则[規則][qui tắc]Cấp: HSK 5quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
- 权利[權利][quyền lợi]Cấp: HSK 5quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
- 违反[違反][vi phản]Cấp: HSK 5vi phạm (pháp luật)
- 乡[鄉][hương]Cấp: HSK 5nông thôn; quê hương; quê nhà
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 乡村[鄉村][hương thôn]Cấp: HSK 5mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan