Cấp: HSK 7–9Từ ghép
无线
Phồn thể: [無線]Nghĩa
- 1 không dây
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 无线电[無線電]radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
- 无线电波[無線電波]sóng vô tuyến
- 无线电话[無線電話]điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
- 无线热点[無線熱點]điểm truy cập Wi-Fi
- 无线网路[無線網路]mạng không dây
- 无线电广播[無線電廣播]phát thanh radio
- 无线电接收机[無線電接收機]máy thu (radio)
- 无线电收发机[無線電收發機]máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến
- 近距离无线通讯[近距離無線通訊](máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)
- 无线电管理委员会[無線電管理委員會]Ủy ban quản lý vô tuyến điện
- 中国无线电频谱管理和监测[中國無線電頻譜管理和監測]Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng