Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
晒
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 晒 (shài)
Âm Hán Việtsái
- 1 chữ
- 10 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 晒 (shài)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暴晒[暴曬](của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
- 防晒[防曬]bảo vệ chống nắng
- 曝晒[曝曬]phơi dưới ánh nắng mạnh
- 晒斑[曬斑]vết nám nắng (trên da)
- 晒干[曬乾]phơi khô dưới nắng
- 晒黑[曬黑]tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng
- 晒客[曬客]người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
- 晒伤[曬傷]bị cháy nắng; cháy nắng
- 晒图[曬圖]bản vẽ kỹ thuật; làm bản vẽ kỹ thuật
- 晒娃[曬娃](thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
- 晒友[曬友]xem 晒客 (shàikè)
- 摊晒[攤曬]trải ra để phơi khô
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này