Cấp: HSK 6Chữ đơn
枝
Nghĩa tiếng Việtcành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.
Âm Hán Việtchi
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cành
- 2 lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 分枝nhánh
- 桂枝quế chi (Ramulus Cinnamomi)
- 花枝cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân
- 剪枝cắt tỉa (cành, v.v.)
- 接枝(cây) ghép
- 荔枝quả vải (Litchi chinensis Sonn.)
- 蘖枝[櫱枝]cành nhánh
- 枪枝[槍枝]một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支
- 树枝[樹枝]cành; cành cây
- 折枝xoa bóp; cành bị gãy; cành nhánh
- 枝城thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都 (Yídū), Nghi Xương 宜昌 (Yíchāng), Hồ Bắc
- 枝干[枝幹]nhánh; cành (của cây)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 支[chi]Cấp: HSK 5hỗ trợ; duy trì; dựng
- 盛[thịnh]Cấp: HSK 6đựng; chứa; múc
- 承办[承辦][thừa biện]Cấp: HSK 6đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 原本[nguyên bản]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này