Cấp: HSK 7–9Từ ghépChữ đa âm
正当
Phồn thể: [正當]Nghĩa tiếng Việttrung thực; hợp lý; công bằng
Âm Hán Việtchính đương
- 2 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 trung thực
- 2 hợp lý
- 3 công bằng
- 4 hợp tình hợp lý
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不正当[不正當]không trung thực; không công bằng; không phù hợp
- 正当年[正當年]đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
- 正当时[正當時]thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
- 正当性[正當性]tính hợp pháp (chính trị)
- 正当中[正當中]chính giữa; ngay giữa
- 正当防卫[正當防衛]tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
- 正当理由[正當理由]lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
- 不正当关系[不正當關係]mối quan hệ không đứng đắn; mối quan hệ phi pháp
- 不正当竞争[不正當競爭]cạnh tranh không lành mạnh; cạnh tranh phi pháp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng