Chữ đơn
浪
Nghĩa tiếng Việtsóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế
- 1 chữ
- 10 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 sóng
- 2 ngọn sóng
- 3 không bị kiềm chế
- 4 phóng đãng
- 5 đi dạo
- 6 đi lang thang
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 浪费[浪費][lãng phí]Cấp: HSK 4lãng phí; phung phí
- 浪漫[lãng man]Cấp: HSK 4lãng mạn
- 波浪[ba lãng]Cấp: HSK 7–9sóng
- 冲浪[衝浪][xung lãng]Cấp: HSK 7–9lướt sóng; môn lướt sóng
- 风浪[風浪][phong lãng]Cấp: HSK 7–9gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
- 流浪[lưu lãng]Cấp: HSK 7–9lang thang; phiêu bạt; đi lang thang
- 沧浪[滄浪]quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 苏州市 (Sūzhōushì), tỉnh Giang Tô
- 大浪con sóng lớn; sóng cồn
- 恶浪[惡浪]sóng dữ; cơn sóng mạnh; nghĩa bóng: thế lực đồi bại
- 放浪phóng túng; trụy lạc; phung phí
- 古浪huyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威 (Wǔwēi), Cam Túc
- 海浪sóng biển
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不 · Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?HSK 6
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9