Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
渣
Nghĩa tiếng Việtxỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại)
- 2 cặn bã
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 残渣[殘渣]phần còn lại; chất cặn lọc; cặn
- 豆渣bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
- 废渣[廢渣]sản phẩm phế thải công nghiệp; xỉ
- 胡渣[鬍渣]xem 胡碴 (húchā)
- 矿渣[礦渣]xỉ (khai thác mỏ)
- 炉渣[爐渣]xỉ lò; tro từ bếp
- 煤渣xỉ than
- 人渣cặn bã xã hội; rác rưởi
- 熔渣xỉ (nấu chảy)
- 石渣sỏi đá
- 学渣[學渣](khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
- 药渣[藥渣]bã thuốc sắc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn