Cấp: HSK 5Chữ đơn
漏
Nghĩa tiếng Việtrò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm
Âm Hán Việtlậu
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 rò rỉ
- 2 tiết lộ
- 3 bỏ sót do nhầm
- 4 lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 漏洞[lậu đọng]Cấp: HSK 6rò rỉ; lỗ hổng; kẽ hở
- 泄漏[洩漏][dáy lậu]Cấp: HSK 7–9(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
- 遗漏[遺漏][di lậu]Cấp: HSK 7–9bỏ sót; bỏ qua
- 走漏[tẩu lậu]Cấp: HSK 7–9rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
- 崩漏xuất huyết tử cung
- 错漏[錯漏]sai sót và sơ suất
- 滴漏đồng hồ nước; nhỏ giọt
- 地漏cống thoát nước; ống thoát nước ngầm; rãnh sàn
- 更漏đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm
- 会漏[會漏]rò rỉ
- 检漏[檢漏]kiểm tra rò rỉ
- 捡漏[撿漏]sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan