Chữ đơnChữ đa âm
确
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 确 (què); biến thể của 埆 (què)
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 确 (què)
- 2 biến thể của 埆 (què)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 确实[確實][xác thực]Cấp: HSK 4thực sự; thật; sự thật
- 正确[正確][chính xác]Cấp: HSK 4đúng; chính xác; phải; hợp lý
- 准确[準確][chuẩn xác]Cấp: HSK 4chính xác; đúng; chuẩn xác
- 的确[的確][đích xác]Cấp: HSK 5thực sự; quả là
- 明确[明確][minh xác]Cấp: HSK 5rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
- 确保[確保][xác bảo]Cấp: HSK 5đảm bảo; bảo đảm
- 确定[確定][xác định]Cấp: HSK 5rõ ràng; chắc chắn; cố định
- 确认[確認][xác nhận]Cấp: HSK 5xác nhận; xác minh
- 精确[精確][tinh xác]Cấp: HSK 6chính xác
- 确立[確立][xác lập]Cấp: HSK 6thiết lập; thiết định
- 确切[確切][xác thiết]Cấp: HSK 7–9rõ ràng; chính xác; đúng đắn
- 确信[確信][xác tín]Cấp: HSK 7–9tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ ngữ khí bất ngờ & nhấn mạnh 竟然 / 到底 / 难道 / 确实 · 竟然 + Vị ngữ (vậy mà lại) | 到底 + Câu hỏi (rốt cuộc) | 难道 + Câu hỏi phản vấn (+ 吗) | 确实 + Vị ngữ (quả thực)HSK 4
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân 之所以…是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả (đã biết),是因为 / 是由于 + Nguyên nhân cốt lõiHSK 5
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6