Cấp: HSK 5Chữ đơn
胃
Nghĩa tiếng Việtdạ dày; Lượng từ: 个 (gè)
Âm Hán Việtvị
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dạ dày
- 2 Lượng từ: 个 (gè)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 胃口[vị khẩu]Cấp: HSK 6thèm ăn; sở thích
- 败胃[敗胃]mất khẩu vị
- 瓣胃dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)
- 肠胃[腸胃]dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
- 反胃buồn nôn; nôn mửa
- 肌胃mề
- 开胃[開胃]kích thích ăn ngon; ngon miệng; đùa cợt ai đó
- 脾胃lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích; gu của một người (ví dụ: trong văn học)
- 前胃dạ dày tuyến; trước dạ dày
- 胃癌ung thư dạ dày
- 胃病vấn đề dạ dày; bệnh dạ dày
- 胃寒lạnh dạ dày (YHCT)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喂Cấp: HSK 1này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)
- 为[為][vi]Cấp: HSK 4làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 群体[群體][quần thể]Cấp: HSK 5cộng đồng; thuộc địa
- 山区[山區][sơn khu]Cấp: HSK 5vùng núi
- 团[團][đoàn]Cấp: HSK 5tròn; cục; khối
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 退[thoái]Cấp: HSK 5rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này