Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
脾
Nghĩa
- 1 lá lách
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脾气[脾氣][tì khí]Cấp: HSK 4tính cách; khí chất; tính tình; tính xấu
- 脾胃lá lách và dạ dày (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền Trung Quốc); sở thích; gu của một người (ví dụ: trong văn học)
- 脾性tính cách; khí chất
- 脾虚[脾虛]suy nhược tỳ (y học Trung Quốc)
- 脾脏[脾臟]lá lách
- 发脾气[發脾氣]nổi giận; nổi cáu; tức giận
- 坏脾气[壞脾氣]tính khí xấu
- 闹脾气[鬧脾氣]nổi giận
- 牛脾气[牛脾氣]cứng đầu; bướng bỉnh
- 耍脾气[耍脾氣]giận dỗi
- 不伤脾胃[不傷脾胃]nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
- 沁人心脾thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn