Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơn

迷

mí
Nghĩa tiếng Việtlàm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ
Âm Hán Việtmê
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 làm bối rối
  2. 2 mê mẩn
  3. 3 người hâm mộ
  4. 4 nhà nhiệt tình
  5. 5 lạc
  6. 6 mơ hồ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập