Cấp: HSK 7–9Từ ghép
雪山
Nghĩa
- 1 núi phủ tuyết
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 白马雪山[白馬雪山]Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (DíqìngZàngzúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 哈巴雪山Núi Haba (tiếng Nakhi: hoa vàng), ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
- 梅里雪山dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (DíqìngZàngzúZìzhìzhōu), Vân Nam
- 雪山狮子[雪山獅子]Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
- 雪山太子Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (DíqìngZàngzúZìzhìzhōu), Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山 (MéilǐXuěshān)
- 雅拉雪山Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚县 (Dàofúxiàn), châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
- 玉龙雪山[玉龍雪山]Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
- 雪山狮子旗[雪山獅子旗]Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại
- 雅拉香波雪山Núi tuyết Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phụ 道孚县 (Dàofúxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 季节[季節][quí tiết]Cấp: HSK 3thời gian; mùa; giai đoạn
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 参观[參觀][tham quan]Cấp: HSK 4tham quan; đi dạo quanh; thăm
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 包裹[bao quả]Cấp: HSK 5gói lại; băng lại; bọc
- 包含[bao hàm]Cấp: HSK 5chứa; bao hàm; bao gồm
- 程度[trình độ]Cấp: HSK 5mức độ; trình độ; phạm vi