Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
鹰
Phồn thể: [鷹]Nghĩa tiếng Việtđại bàng; diều hâu; chim ưng
Âm Hán Việtưng
- 1 chữ
- 18 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đại bàng
- 2 diều hâu
- 3 chim ưng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 苍鹰[蒼鷹](loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)
- 飞鹰[飛鷹]đại bàng
- 黑鹰[黑鷹]trực thăng Black Hawk
- 老鹰[老鷹](thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự
- 猎鹰[獵鷹]chim ưng
- 雀鹰[雀鷹](loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Châu Âu (Accipiter nisus)
- 秃鹰[禿鷹]kền kền; đại bàng trọc đầu
- 兀鹰[兀鷹]đại bàng đầu trắng
- 熊鹰[熊鷹]xem 鹰雕 (yīngdiāo)
- 雄鹰[雄鷹]đại bàng đực; chim cắt đực
- 夜鹰[夜鷹]chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)
- 鹰雕[鷹雕]biến thể của 鹰雕 (yīngdiāo)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 自己[tự kỉ]Cấp: HSK 2bản thân; tự mình
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)