Chữ Hán
犯
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phạmvi phạm; xúc phạm; tấn công
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 犭 + 㔾
- Phần chỉ nghĩa: 犭
- Phần chỉ âm: 㔾
Từ có chữ này
- 侵犯Âm Hán Việt: xâm phạmxâm phạm; xâm lấn; vi phạmHSK 7–9
- 冒犯Âm Hán Việt: mạo phạmxúc phạmHSK 7–9
- 囚犯Âm Hán Việt: tù phạmtù nhân; phạm nhânHSK 7–9
- 犯愁Âm Hán Việt: phạm sầulo lắng; bồn chồnHSK 7–9
- 犯罪Âm Hán Việt: phạm tộiphạm tội; tội phạm; hành vi phạm tộiHSK 7–9
- 犯规Âm Hán Việt: phạm quiphạm luật; phá vỡ quy tắc; một hành vi phạm phápHSK 7–9
- 罪犯Âm Hán Việt: tội phạmtội phạmHSK 7–9
- 触犯Âm Hán Việt: xúc phạmvi phạm; xúc phạmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 网络空间绝非法律真空地带。国际社会亟待通过平等磋商制定普遍认可的数据合规准则,在遏制网络犯罪的同时保障数据安全有序流动。Không gian mạng tuyệt đối không phải là vùng chân không pháp lý. Cộng đồng quốc tế cần khẩn trương xây dựng bộ chuẩn mực tuân thủ dữ liệu được công nhận rộng rãi thông qua đàm phán bình đẳng, vừa ngăn chặn tội phạm mạng vừa bảo đảm dữ liệu lưu chuyển an toàn, trật tự.Từ trong câu:网络空间 (wǎngluòkōngjiān)绝非 (juéfēi)法律 (fǎlǜ)真空 (zhēnkōng)地带 (dìdài)国际社会 (guójìshèhuì)亟待 (jídài)通过 (tōngguò)平等 (píngděng)磋商 (cuōshāng)制定 (zhìdìng)普遍 (pǔbiàn)认可 (rènkě)的 (de)数据 (shùjù)合规 (héguī)准则 (zhǔnzé)在 (zài)遏制 (èzhì)网络 (wǎngluò)犯罪 (fànzuì)的 (de)同时 (tóngshí)保障 (bǎozhàng)数据 (shùjù)安全 (ānquán)有序 (yǒuxù)流动 (liúdòng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.