Chữ đơnChữ đa âm
什
Nghĩa
- 1 gì
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 什么[什麼][thập ma]Cấp: HSK 1gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
- 为什么[為什麼][vi thập ma]Cấp: HSK 2tại sao?; vì lý do gì?
- 奥什[奧什]Thành phố Osh (ở Kyrgyzstan)
- 班什Thành phố Binche (Bỉ)
- 布什Bush (tên); George H.W. Bush (1924-2018), tổng thống Hoa Kỳ 1988-1992; George W. Bush (1946-), tổng thống Hoa Kỳ 2000-2008
- 家什đồ dùng; nội thất
- 喀什thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
- 纳什[納什]Nash (họ)
- 篇什bài thơ
- 什菜rau trộn
- 什邡Thị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德阳 (Déyáng), Tứ Xuyên
- 什锦[什錦](món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc chỉ thời điểm ...的时候 và 什么时候 (khi nào) · Cụm động từ / Chủ-vị + 的时候 · 什么时候 + Động từ?HSK 1
- Đại từ nghi vấn 什么 (shénme) và động từ 叫 (jiào) · Chủ ngữ + 叫 + 什么 (+ 名字)?HSK 1
- Hỏi lý do 为什么 & Phỏng đoán 可能 · Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ? / Chủ ngữ + 可能 + Vị ngữHSK 2
- Đại từ nghi vấn dùng liên toả (什么…就…什么 / 哪儿…就…哪儿) · Đại từ nghi vấn (什么 / 谁 / 哪儿) + V1,就 + V2 + Đại từ nghi vấn đóHSK 3
- Động từ / Giới từ 在 (zài) và trợ từ gợi ý 吧 (ba) · Chủ ngữ + 在 + Địa điểm (+ 里/后) + Động từ · Câu đề nghị + 吧HSK 1
- Lượng từ kính trọng chỉ người 位 (wèi) · Số từ / Đại từ chỉ định (这 / 那 / 几 / 每) + 位 + Danh từ chỉ ngườiHSK 2