Cấp: HSK 7–9Từ ghép
出头
Phồn thể: [出頭]Nghĩa tiếng Việtthoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động
Âm Hán Việtxuất đầu
- 2 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 thoát khỏi tình cảnh khó khăn
- 2 nhô ra
- 3 chủ động
- 4 phần lẻ còn lại sau phép chia
- 5 nhiều hơn một chút
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 熬出头[熬出頭]vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt
- 出头鸟[出頭鳥]nổi bật (trong một nhóm); xuất chúng
- 枪打出头鸟[槍打出頭鳥]bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt
- 出头的椽子先烂[出頭的椽子先爛]nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)