Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
剑
Phồn thể: [劍]Nghĩa tiếng Việtkiếm hai lưỡi; lượng từ cho nhát kiếm
Âm Hán Việtkiếm
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 kiếm hai lưỡi
- 2 lượng từ cho nhát kiếm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 刻舟求剑[刻舟求劍]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
- 宝剑[寶劍](kiếm hai lưỡi)
- 刀剑[刀劍]đao kiếm
- 短剑[短劍]dao găm
- 花剑[花劍]kiếm liễu (đấu kiếm)
- 剑柄[劍柄]chuôi kiếm
- 剑川[劍川]huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 剑道[劍道]kendō (môn thể thao)
- 剑法[劍法]đấu kiếm; đánh kiếm
- 剑阁[劍閣]huyện Jiange ở Quảng Nguyên 广元 (Guǎngyuán), Tứ Xuyên
- 剑河[劍河]huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 剑鸻[劍鴴](loài chim ở Trung Quốc) choi choi vòng nhỏ (Charadrius hiaticula)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này