Cấp: HSK 5Từ ghép
医学
Phồn thể: [醫學]Nghĩa tiếng Việty học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học
Âm Hán Việty học
- 2 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 y học
- 2 khoa học y khoa
- 3 nghiên cứu y học
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 法医学[法醫學]pháp y
- 兽医学[獸醫學]y học thú y; khoa học thú y
- 医学家[醫學家]nhà khoa học y khoa
- 医学系[醫學系]trường y
- 医学院[醫學院]trường y
- 中医学[中醫學]y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
- 分子医学[分子醫學]y học phân tử
- 核子医学[核子醫學]y học hạt nhân
- 检验医学[檢驗醫學]y học xét nghiệm
- 医学博士[醫學博士]tiến sĩ y khoa
- 医学检验[醫學檢驗]công nghệ xét nghiệm y học
- 医学中心[醫學中心]trung tâm y tế
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 从而[從而][tòng nhi]Cấp: HSK 5do đó; qua đó
- 导致[導致][đạo nhí]Cấp: HSK 5dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 恢复[恢復][khôi hạ]Cấp: HSK 5khôi phục; tiếp tục; phục hồi
- 面积[面積][diện tích]Cấp: HSK 5diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.); diện tích bề mặt; khu đất
- 平衡[bình hành]Cấp: HSK 5cân bằng; trạng thái cân bằng
- 威胁[威脅][uy hiếp]Cấp: HSK 5đe dọa; uy hiếp
- 样式[樣式][dạng thức]Cấp: HSK 5loại; phong cách
- 咬[rao]Cấp: HSK 5cắn; đớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này