Từ ghép
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
Phồn thể: [各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜]Nghĩa tiếng Việtquét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
- 15 chữ
Nghĩa
- 1 quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 各[các]mỗi; từngTrang chữ →
- 人[nhân]người; mọi ngườiTrang chữ →
- 自[tự]tự, tự mình, bản thân; từ, kể từ (giới từ)Trang chữ →
- 扫[tảo]quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướtTrang chữ →
- 门[môn]cổng; cửa; lối vàoTrang chữ →
- 前[tiền]trước; phía trước; tiến lênTrang chữ →
- 雪[tuyết]tuyếtTrang chữ →
- 莫đừng; không có ai màTrang chữ →
- 管[quản]chăm sóc; kiểm soát; quản lýTrang chữ →
- 他[tha]anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh); (dùng như một tân ngữ không có nghĩa)Trang chữ →
- 家[gia]nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)Trang chữ →
- 瓦[ngói]ngói lợp; viết tắt cho 瓦特 (wǎtè)Trang chữ →
- 上[thượng]trên, phía trên; lên; đi (học, làm); trướcTrang chữ →
- 霜[sương]sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kemTrang chữ →