Chữ đơnChữ đa âm
商
Nghĩa tiếng Việtthương mại; nhà buôn; người bán
- 1 chữ
- 11 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 thương mại
- 2 nhà buôn
- 3 người bán
- 4 tham khảo
- 5 nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung
- 6 thương số (như trong 智商 (zhìshāng), chỉ số thông minh)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 商店[thương điếm]Cấp: HSK 1cửa hàng; tiệm
- 商场[商場][thương trường]Cấp: HSK 2trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
- 商量[thương lượng]Cấp: HSK 4trao đổi; bàn bạc; thảo luận
- 商品[thương phẩm]Cấp: HSK 4hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
- 商家[thương gia]Cấp: HSK 5thương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
- 商人[thương nhân]Cấp: HSK 5thương nhân; doanh nhân
- 商务[商務][thương vụ]Cấp: HSK 5công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp
- 商业[商業][thương nghiệp]Cấp: HSK 5kinh doanh; thương mại; buôn bán
- 厂商[廠商][xưởng thương]Cấp: HSK 6nhà sản xuất; nhà chế tạo
- 经商[經商][kinh thương]Cấp: HSK 6buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
- 商标[商標][thương bêu]Cấp: HSK 6nhãn hiệu; logo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9
- Hỏi ý kiến với 怎么样 (zěnmeyàng) và đại từ 这儿 / 那儿 / 这些 / 那些 · Chủ ngữ / Sự việc + 怎么样?HSK 1
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo) · Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHSK 2
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6