Chữ đơn
域
Nghĩa
- 1 lĩnh vực
- 2 khu vực
- 3 vùng
- 4 miền (phân loại học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 领域[領域]Cấp: HSK 5miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
- 区域[區域][khu vực]Cấp: HSK 5khu vực; vùng; quận
- 地域[địa vực]Cấp: HSK 6khu vực; quận; vùng
- 海域[hải vực]Cấp: HSK 6vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
- 流域[lưu vực]Cấp: HSK 7–9lưu vực sông; thung lũng; khu vực thoát nước
- 水域[thuỷ vực]Cấp: HSK 7–9vùng nước; thủy vực
- 闭域[閉域]miền đóng; trường đóng đại số (toán), ví dụ: trường số phức 复数域 (fùshùyù)
- 轨域[軌域](Đài Loan) (cơ học lượng tử) obitan
- 疆域lãnh thổ
- 境域lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
- 绝域[絕域]vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ)
- 邻域[鄰域](toán) lân cận (trong không gian tôpô)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6
- Động từ đánh giá 堪称 & phó từ năng lực 足以 · Chủ ngữ + 堪称 + Danh từ mẫu mực (đáng gọi là…) | Điều kiện + 足以 + Động từ (đủ để…)HSK 6