Chữ đơn
基
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng
- 2 (hình thức kết hợp) gốc (hóa học)
- 3 (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 基本[cơ bản]Cấp: HSK 4cơ bản; nền tảng; chính
- 基础[基礎]Cấp: HSK 4nền; nền tảng; cơ sở; căn bản; cơ bản
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 基地[cơ địa]Cấp: HSK 6căn cứ; căn cứ công nghiệp hoặc quân sự; al-Qaeda
- 基金[cơ kim]Cấp: HSK 6quỹ
- 基因[cơ nhân]Cấp: HSK 6gen (từ mượn)
- 根基[căn cơ]Cấp: HSK 7–9nền tảng
- 基层[基層][cơ tầng]Cấp: HSK 7–9cấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng nền
- 基建[cơ kiến]Cấp: HSK 7–9công trình xây dựng cơ bản; hạ tầng
- 基于[基於][cơ ư]Cấp: HSK 7–9bởi vì; trên cơ sở; xét theo
- 基准[基準][cơ chuẩn]Cấp: HSK 7–9(trắc địa) mốc chuẩn; tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh
- 基本功[cơ bản công]Cấp: HSK 7–9kỹ năng cơ bản; nền tảng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ ước lượng & thực tế 大约 / 基本上 / 实际上 · 大约 + Số lượng/Thời gian | 基本上 + Vị ngữ (về cơ bản) | 实际上,Mệnh đề (trên thực tế)HSK 4
- Động từ văn viết 奠定…基础 (đặt nền móng vững chắc cho…) · 为 + Mục tiêu lâu dài + 奠定坚实的基础HSK 7–9
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Khung cảm thán & mức độ 不禁 + Động từ / 不堪 + Động từ · 不禁 + Động từ tâm lý (không khỏi…) | 不堪 + 设想 / 回首 / 重负HSK 6