Cấp: HSK 6Từ ghép
基地
Nghĩa tiếng Việtcăn cứ; căn cứ công nghiệp hoặc quân sự; al-Qaeda
Âm Hán Việtcơ địa
- 2 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 căn cứ
- 2 căn cứ công nghiệp hoặc quân sự
- 3 al-Qaeda
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 基地组织[基地組織]al-Qaeda
- 军事基地[軍事基地]căn cứ quân sự
- 空军基地[空軍基地]căn cứ không quân
- 马兰基地[馬蘭基地]Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州 (BāyīnguōléngMěnggǔZìzhìzhōu), Tân Cương
- 海空军基地[海空軍基地]căn cứ quân sự hải quân và không quân
- 基地恐怖组织[基地恐怖組織]al-Qaeda; giống như 基地組織|基地组织
- 拜科努尔航天发射基地[拜科努爾航天發射基地]Sân bay vũ trụ Baikonur
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này