Cấp: HSK 6Chữ đơn
尖
Nghĩa tiếng Việtnhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
Âm Hán Việttiêm
- 1 chữ
- 6 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhọn; thon; sắc
- 2 (âm thanh) chói tai; inh ỏi
- 3 (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
- 4 làm cho (giọng nói) chói tai
- 5 điểm nhọn; đầu mút
- 6 phần tốt nhất của cái gì; tinh hoa; tuyệt phẩm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 顶尖[頂尖][đính tiêm]Cấp: HSK 7–9đỉnh; điểm cao nhất; tốt nhất thế giới
- 尖端[tiêm đoan]Cấp: HSK 7–9đầu nhọn; phần đầu; chóp
- 尖锐[尖銳][tiêm nhuệ]Cấp: HSK 7–9sắc bén; mãnh liệt; sâu sắc
- 拔尖xuất sắc (thông tục); tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
- 鼻尖chóp mũi
- 笔尖[筆尖]ngòi bút; đầu bút; đầu bút lông hoặc bút chì
- 出尖khác thường; nổi bật; đáng chú ý
- 打尖dừng lại ăn nhẹ khi đi đường
- 尖刀dao găm
- 尖顶[尖頂]vật nhọn; chóp; đỉnh
- 尖峰đỉnh nhọn (địa hình); (nghĩa bóng) đỉnh cao; đột biến
- 尖尖sắc nhọn; nhọn hoắt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này