Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơn
jiān

尖

Nghĩa tiếng Việtnhọn; thon; sắc; (âm thanh) chói tai; inh ỏi; (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
Âm Hán Việttiêm
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nhọn; thon; sắc
  2. 2 (âm thanh) chói tai; inh ỏi
  3. 3 (thính giác, thị giác, v.v.) nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
  4. 4 làm cho (giọng nói) chói tai
  5. 5 điểm nhọn; đầu mút
  6. 6 phần tốt nhất của cái gì; tinh hoa; tuyệt phẩm

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập