Chữ đơn
己
Nghĩa tiếng Việttự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- 1 chữ
- 3 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 tự bản thân
- 2 mình
- 3 can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- 4 đứng thứ sáu
- 5 chữ "F" hoặc La Mã "VI" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- 6 hệ thập lục phân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 自己[tự kỉ]Cấp: HSK 2bản thân; tự mình
- 知己[tri kỉ]Cấp: HSK 7–9hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân
- 各抒己见[各抒己見][các trữ kỉ kiến]Cấp: HSK 7–9mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
- 身不由己[thân bất do kỉ]Cấp: HSK 7–9không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
- 损人利己[損人利己][tốn nhân lợi kỉ]Cấp: HSK 7–9làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
- 妲己Đát Kỷ (khoảng thế kỷ 11 TCN), phi tần của vua cuối cùng nhà Thương, Trụ Tân 纣辛 (ZhòuXīn)
- 己丑năm thứ hai mươi sáu F2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2009 hoặc 2069
- 己方phe của chúng ta; phe mình (v.v.)
- 己亥năm thứ ba mươi sáu F12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1959 hoặc 2019
- 己见[己見]quan điểm của riêng mình
- 己卯năm thứ mười sáu F4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1999 hoặc 2059
- 己巳năm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于 · 非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)HSK 5
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Phó từ mệnh lệnh trang trọng 务必 / 切勿 · 务必 + Động từ (nhất định phải) | 切勿 + Động từ (tuyệt đối chớ)HSK 6