Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
拟
Phồn thể: [儗]Nghĩa tiếng Việtnghi ngờ; đa nghi; biến thể của 拟 (nǐ)
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 nghi ngờ
- 2 đa nghi
- 3 biến thể của 拟 (nǐ)
- 4 mô phỏng
- 5 bắt chước
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 模拟[模擬][mô nghĩ]Cấp: HSK 6mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
- 拟定[擬定][nghĩ định]Cấp: HSK 7–9soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
- 虚拟[虛擬][hư nghĩ]Cấp: HSK 7–9tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng
- 比拟[比擬]so sánh; ví von; tương xứng
- 草拟[草擬]bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)
- 摹拟[摹擬]biến thể của 模拟 (mónǐ)
- 拟订[擬訂]soạn thảo (kế hoạch)
- 拟稿[擬稿]phác thảo (một bản tuyên bố)
- 拟古[擬古]mô phỏng tác phẩm kinh điển; làm theo phong cách của tác giả kinh điển
- 拟合[擬合]khớp (dữ liệu với mô hình); một sự khớp (chặt chẽ)
- 拟具[擬具]phác thảo; nghĩ ra; soạn thảo
- 拟球[擬球](toán) giả cầu, một mặt trong không gian thông thường có độ cong âm không đổi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn