Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
枪
Phồn thể: [槍]Nghĩa tiếng Việtsúng; hỏa khí; súng trường
Âm Hán Việtthương
- 1 chữ
- 8 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 súng
- 2 hỏa khí
- 3 súng trường
- 4 giáo
- 5 vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng
- 6 thay người khác trong kỳ thi
- 7 đánh
- 8 lượng từ cho phát súng trường
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 枪毙[槍斃]Cấp: HSK 7–9xử bắn; bắn chết; nghĩa bóng: loại bỏ
- 手枪[手槍][thủ thương]Cấp: HSK 7–9súng lục
- 标枪[標槍]ném lao
- 镖枪[鏢槍]biến thể của 标枪 (biāoqiāng)
- 步枪[步槍]súng trường
- 长枪[長槍]giáo dài
- 持枪[持槍]mang theo súng
- 刀枪[刀槍]đao và thương; vũ khí
- 打枪[打槍]bắn súng; thay người khác thi hộ
- 电枪[電槍]súng điện; Taser
- 放枪[放槍]nổ súng; bắn súng
- 钢枪[鋼槍]súng trường
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này