Chữ đơn
濒
Phồn thể: [瀕]Nghĩa
- 1 tiếp cận
- 2 giáp với
- 3 gần
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 濒临[瀕臨]Cấp: HSK 7–9bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần
- 濒危[瀕危]Cấp: HSK 7–9bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
- 濒海[瀕海]duyên hải; giáp biển
- 濒河[瀕河]tiếp giáp sông; ven sông
- 濒近[瀕近]bên bờ vực
- 濒灭[瀕滅]trên bờ vực tuyệt chủng
- 濒死[瀕死]gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
- 濒于[瀕於]gần đến; đang đến gần (sụp đổ)
- 濒危物种[瀕危物種]loài có nguy cơ tuyệt chủng
- 濒危野生动植物种国际贸易公约[瀕危野生動植物種國際貿易公約]Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực) · Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)HSK 5
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9