Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
瓦
Nghĩa tiếng Việtngói lợp; viết tắt cho 瓦特 (wǎtè)
Âm Hán Việtngói
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngói lợp
- 2 viết tắt cho 瓦特 (wǎtè)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 瓦解[ngói giải]Cấp: HSK 7–9sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ
- 碧瓦ngói; xanh lục
- 分瓦đêxi oát
- 盖瓦[蓋瓦]lợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)
- 毫瓦miliwatt
- 木瓦ngói gỗ
- 涅瓦sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)
- 千瓦kilowatt (đơn vị công suất điện)
- 沙瓦một loại cocktail chua (từ mượn)
- 苏瓦[蘇瓦]Suva, thủ đô của Fiji
- 图瓦[圖瓦]Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga
- 瓦城tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan