Từ ghép
积石山保安族东乡族撒拉族自治县
Phồn thể: [積石山保安族東鄉族撒拉族自治縣]Nghĩa tiếng Việthuyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (LínxiàHuízúZìzhìzhōu), Cam Túc
- 15 chữ
- 118 nét
Nghĩa
- 1 huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 临夏回族自治州 (LínxiàHuízúZìzhìzhōu), Cam Túc
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 积[tích]tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêuTrang chữ →
- 石đá; đá tảng; minh văn trên đáTrang chữ →
- 山[sơn]núi; ngọn núiTrang chữ →
- 保[bảo]phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)Trang chữ →
- 安[an]yên ổn, bình an, an toàn; lắp đặtTrang chữ →
- 族[tộc]chủng tộc; quốc tịch; sắc tộcTrang chữ →
- 东[đông]phía đông; miền đôngTrang chữ →
- 乡[hương]nông thôn; quê hương; quê nhàTrang chữ →
- 族[tộc]chủng tộc; quốc tịch; sắc tộcTrang chữ →
- 撒[tát]thả ra; ném; buông lỏngTrang chữ →
- 拉[lấp]kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lêTrang chữ →
- 族[tộc]chủng tộc; quốc tịch; sắc tộcTrang chữ →
- 自[tự]tự, tự mình, bản thân; từ, kể từ (giới từ)Trang chữ →
- 治[trị]quản lý; cai trị; kiểm soátTrang chữ →
- 县[huyện]huyệnTrang chữ →