Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
翘
Phồn thể: [翹]Nghĩa tiếng Việthất lên; nổi lên một đầu; nghiêng
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hất lên
- 2 nổi lên một đầu
- 3 nghiêng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 连翘[連翹]cây liên kiều
- 翘板[翹板]cái bập bênh
- 翘班[翹班]trốn làm; lén ra khỏi chỗ làm sớm
- 翘材[翹材]người tài năng xuất chúng
- 翘楚[翹楚]người tài năng kiệt xuất
- 翘课[翹課]trốn học; cúp tiết
- 翘棱[翹稜]bị vênh; cong lên
- 翘盼[翹盼]mong mỏi; háo hức
- 翘起[翹起]chỉa lên; làm cho cái gì chĩa lên
- 翘企[翹企]mong mỏi trông chờ; khao khát
- 翘曲[翹曲]bị biến dạng; bị cong; nghĩa bóng: ý kiến sai lệch
- 翘首[翹首]ngẩng đầu nhìn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường