Cấp: HSK 5Từ ghép
试验
Phồn thể: [試驗]Nghĩa tiếng Việtthí nghiệm; kiểm tra; thử nghiệm
Âm Hán Việtthí nghiệm
- 2 chữ
- 18 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thí nghiệm
- 2 kiểm tra
- 3 thử nghiệm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 核试验[核試驗]vụ thử hạt nhân
- 试验场[試驗場]trạm thực nghiệm
- 试验间[試驗間]phòng thí nghiệm
- 试验性[試驗性]mang tính thực nghiệm
- 巴氏试验[巴氏試驗]xét nghiệm Pap (y học)
- 戳穿试验[戳穿試驗]thử nghiệm đâm thủng
- 点滴试验[點滴試驗]kiểm tra ngẫu nhiên
- 核试验场[核試驗場]địa điểm thử nghiệm hạt nhân
- 核试验堆[核試驗堆]lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân
- 妊娠试验[妊娠試驗]xét nghiệm thai
- 地下核试验[地下核試驗]thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất
- 流体核试验[流體核試驗]vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 省[tỉnh]Cấp: HSK 4tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh
- 独特[獨特][độc đặc]Cấp: HSK 5độc đáo; đặc trưng
- 伸[thân]Cấp: HSK 5duỗi; mở rộng
- 身材[thân tài]Cấp: HSK 5vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
- 深度[thâm độ]Cấp: HSK 5độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
- 身份[thân phần]Cấp: HSK 5nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
- 胜[勝][thắng]Cấp: HSK 5chiến thắng; thành công; đánh bại
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này