Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
谱
Phồn thể: [譜]Nghĩa tiếng Việtbiểu đồ; danh sách; bảng
Âm Hán Việtphả
- 1 chữ
- 14 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 biểu đồ
- 2 danh sách
- 3 bảng
- 4 đăng ký
- 5 bản nhạc
- 6 phổ (vật lý)
- 7 phổ nhạc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 乐谱[樂譜][lạc phả]Cấp: HSK 7–9bản nhạc; phổ nhạc
- 离谱儿[離譜兒][li phả nhi]Cấp: HSK 7–9biến thể er hoá của 离谱 (lípǔ)
- 摆谱[擺譜]làm dáng; phô trương
- 波谱[波譜]phổ, quang phổ, phổ sóng
- 菜谱[菜譜]thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn
- 牒谱[牒譜]phả hệ; cây gia đình; giống như 譜牒|谱牒
- 读谱[讀譜]đọc bản nhạc; đọc nhạc
- 光谱[光譜]quang phổ
- 广谱[廣譜]phổ rộng
- 简谱[簡譜]ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7
- 家谱[家譜]gia phả; cây gia đình
- 记谱[記譜]ký âm; viết bản nhạc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường