Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
贼
Phồn thể: [賊]Nghĩa tiếng Việtkẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo
Âm Hán Việttặc
- 1 chữ
- 10 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 kẻ trộm
- 2 kẻ phản bội
- 3 gian xảo
- 4 dối trá
- 5 độc ác
- 6 cực kỳ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 篡贼[篡賊]kẻ soán ngôi
- 盗贼[盜賊]kẻ cướp
- 飞贼[飛賊]siêu trộm; trộm đột nhập bằng cách leo tường; phi công địch xâm nhập
- 狗贼[狗賊](xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
- 惯贼[慣賊]kẻ trộm quen tay
- 国贼[國賊]kẻ phản quốc
- 海贼[海賊]cướp biển
- 奸贼[奸賊]kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt
- 积贼[積賊]tên trộm đã xác nhận
- 鸡贼[雞賊](tiếng địa phương) keo kiệt; bủn xỉn; gian xảo
- 蟊贼[蟊賊]côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
- 马贼[馬賊]kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường