Cấp: HSK 6Chữ đơn
蹲
Nghĩa tiếng Việtngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)
Âm Hán Việttồn
- 1 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngồi xổm
- 2 ngồi chồm hỗm
- 3 lưu lại (một nơi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 半蹲nửa ngồi xổm
- 蹲膘vỗ béo gia súc trong chuồng; trở nên béo
- 蹲厕[蹲廁]bồn cầu ngồi xổm
- 蹲点[蹲點](cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện
- 蹲伏cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)
- 蹲踞ngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 蹲坑bồn cầu kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; bồn cầu ngồi xổm; đi đại tiện
- 蹲牢xem 蹲大牢 (dūndàláo)
- 蹲守ở lì một chỗ để canh chừng việc gì
- 蹲下ngồi xổm xuống; ngồi chồm hỗm
- 深蹲bài tập squat
- 蹲便器bồn cầu ngồi xổm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này