Cấp: HSK 6Chữ đơn
铜
Phồn thể: [銅]Nghĩa tiếng Việtđồng (hóa học); xem thêm 红铜 (hóngtóng)
Âm Hán Việtđồng
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đồng (hóa học)
- 2 xem thêm 红铜 (hóngtóng)
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 铜牌[銅牌][đồng bài]Cấp: HSK 6huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv
- 青铜器[青銅器][thanh đồng khí]Cấp: HSK 7–9dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
- 白铜[白銅]hợp kim đồng-niken
- 红铜[紅銅]đồng (hóa học); xem thêm 铜 (tóng)
- 黄铜[黃銅]đồng thau (hợp kim của đồng 铜 (tóng) và kẽm 锌 (xīn))
- 青铜[青銅]đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 锡 (xī))
- 铜板[銅板]đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
- 铜川[銅川]Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 铜锤[銅錘]chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 铜锤花脸 (tóngchuíhuāliǎn))
- 铜鼓[銅鼓]huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây
- 铜鼓[銅鼓]trống đồng; trống (phong cách phương Tây)
- 铜官[銅官]Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (TónglíngShì), An Huy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 所[sỡ]Cấp: HSK 5thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
- 水库[水庫][thuỷ kho]Cấp: HSK 6hồ chứa nước
- 水流[thuỷ lưu]Cấp: HSK 6sông; dòng suối
- 水面[thuỷ diện]Cấp: HSK 6bề mặt nước
- 水泥[thuỷ nê]Cấp: HSK 6xi măng
- 瞬间[瞬間][thuấn gian]Cấp: HSK 6trong chớp mắt; trong nháy mắt
- 思路[tư lộ]Cấp: HSK 6dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
- 思念[tư niệm]Cấp: HSK 6nhớ đến; nhớ mong; nhớ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này