Cấp: HSK 7–9Từ ghép
高压
Phồn thể: [高壓]Nghĩa
- 1 áp suất cao
- 2 hà khắc
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高压电[高壓電]điện áp cao
- 高压锅[高壓鍋]nồi áp suất
- 高压线[高壓線]đường dây điện cao thế
- 高压氧[高壓氧]oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高压氧治疗 (gāoyāyǎngzhìliáo), liệu pháp oxy cao áp
- 高压手段[高壓手段](biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
- 高压清洗机[高壓清洗機]máy rửa áp lực cao
- 高压氧疗法[高壓氧療法]liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高压氧治疗 (gāoyāyǎngzhìliáo)
- 高压氧治疗[高壓氧治療]y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高压氧疗法 (gāoyāyǎngliáofǎ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo