Chữ đơn
典
Nghĩa tiếng Việtkinh điển; pháp luật; tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
- 1 chữ
- 8 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 kinh điển
- 2 pháp luật
- 3 tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
- 4 trích dẫn văn học hoặc điển tích
- 5 nghi lễ
- 6 phụ trách
- 7 cầm cố hoặc thế chấp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 词典[詞典][từ điển]Cấp: HSK 3từ điển; cũng viết 辞典 (cídiǎn)
- 字典[tự điển]Cấp: HSK 3Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cídiǎn), chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本 (běn)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 典礼[典禮][điển lễ]Cấp: HSK 6lễ; lễ kỷ niệm
- 典型[điển hình]Cấp: HSK 6hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu
- 古典[cổ điển]Cấp: HSK 6cổ điển
- 辞典[辭典][từ điển]Cấp: HSK 7–9từ điển (biến thể của 词典 (cídiǎn))
- 典范[典範][điển phạm]Cấp: HSK 7–9hình mẫu; ví dụ; mẫu mực
- 庆典[慶典][khánh điển]Cấp: HSK 7–9lễ kỷ niệm
- 引经据典[引經據典][dẫn kinh cớ điển]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
- 宝典[寶典]văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)
- 毕典[畢典]lễ tốt nghiệp (viết tắt của 毕业典礼 (bìyèdiǎnlǐ)); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi) · Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHSK 3
- Câu chữ 把 (1): Di chuyển vị trí & Chuyển giao (把…放在/送到/还给…) · Chủ ngữ + (不/没/别) + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 在 / 到 / 给 + Thành phần sauHSK 3
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Phó từ ước lượng & thực tế 大约 / 基本上 / 实际上 · 大约 + Số lượng/Thời gian | 基本上 + Vị ngữ (về cơ bản) | 实际上,Mệnh đề (trên thực tế)HSK 4
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5