Cấp: HSK 5Từ ghép
领导
Phồn thể: [領導]Nghĩa
- 1 dẫn dắt
- 2 dẫn đầu
- 3 lãnh đạo
- 4 sự lãnh đạo
- 5 người lãnh đạo
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 领导层[領導層]giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
- 领导力[領導力]năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
- 领导权[領導權]quyền lãnh đạo
- 领导人[領導人]người lãnh đạo
- 领导者[領導者]người lãnh đạo
- 领导集体[領導集體]nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
- 领导能力[領導能力]khả năng lãnh đạo
- 领导统御[領導統御](Đài Loan) khả năng lãnh đạo
- 领导小组[領導小組]nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.); còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
- 上级领导[上級領導]lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này