Chữ Hán
导
Nghĩatruyền; dẫn; hướng dẫn
Bộ thủ寸
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- truyền; dẫn; hướng dẫn
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 巳 + 寸
Từ có chữ này
- 导游Âm Hán Việt: đạo duhướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tourHSK 4
- 导演Âm Hán Việt: đạo diễnđạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)HSK 5
- 导致Âm Hán Việt: đạo nhídẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lạiHSK 5
- 指导Âm Hán Việt: chỉ đạohướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạoHSK 5
- 领导Âm Hán Việt: lãnh đạodẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạoHSK 5
- 主导Âm Hán Việt: chúa đạodẫn dắt; vượt trội; thịnh hànhHSK 6
- 导师Âm Hán Việt: đạo sưgia sư; giáo viên; cố vấn học tậpHSK 6
- 引导Âm Hán Việt: dẫn đạohướng dẫn; dẫn dắt; dẫn điHSK 6
- 辅导Âm Hán Việt: phụ đạohướng dẫn; định hướng; tư vấnHSK 6
- 倡导Âm Hán Việt: xướng đạotán thành; khởi xướng; đề xuấtHSK 7–9
- 向导Âm Hán Việt: hướng đạohướng dẫnHSK 7–9
- 导向Âm Hán Việt: đạo hướngđược định hướng tới; định hướngHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 导弹Âm Hán Việt: đạo đàntên lửa (có điều khiển)HSK 7–9
- 导航Âm Hán Việt: đạo hàng(nghĩa đen và bóng) điều hướngHSK 7–9
- 疏导Âm Hán Việt: sớ đạokhai thông; mở đường; loại bỏ chướng ngạiHSK 7–9
- 误导Âm Hán Việt: ngộ đạolàm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầmHSK 7–9
- 半导体Âm Hán Việt: bán đạo thểchất bán dẫnHSK 7–9
- 导火索Âm Hán Việt: đạo hoả sáchngòi nổ (cho chất nổ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
- 导游提醒我们,在游览之时一定要爱护花草树木,做文明的旅行者。来,我给大家拍张照片吧!Hướng dẫn viên nhắc chúng mình, trong lúc tham quan nhất định phải giữ gìn hoa cỏ cây cối, làm người du lịch văn minh. Nào, để mình chụp cho mọi người một tấm ảnh nhé!
- 小兰,刚看的那部电影太感人了!它的剧情虽然取材于普通人的日常生活,但导演对细节的处理极其细腻。Lan ơi, bộ phim vừa xem cảm động quá! Cốt truyện của nó tuy lấy chất liệu từ đời sống hằng ngày của những người bình thường, nhưng cách đạo diễn xử lý chi tiết lại cực kỳ tinh tế.
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 许多优秀的导演在拍摄现实题材时,对每一个镜头和道具都极为讲究。正是这种精益求精的匠心,才让银幕上的故事具有了打动人心的力量。Nhiều đạo diễn xuất sắc khi quay đề tài hiện thực đều cực kỳ kỹ lưỡng với từng cảnh quay và đạo cụ. Chính tâm huyết trau chuốt hoàn mỹ ấy mới giúp câu chuyện trên màn bạc có được sức mạnh chạm đến lòng người.Từ trong câu:许多 (xǔduō)优秀 (yōuxiù)的 (de)导演 (dǎoyǎn)在 (zài)拍摄 (pāishè)现实 (xiànshí)题材 (tícái)时 (shí)对 (duì)每 (měi)一 (yī)个 (gè)镜头 (jìngtóu)和 (hé)道具 (dàojù)都 (dōu)极为 (jíwéi)讲究 (jiǎngjiu)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)匠心 (jiàngxīn)才 (cái)让 (ràng)银幕 (yínmù)上 (shàng)的 (de)故事 (gùshi)具有 (jùyǒu)了 (le)打动 (dǎdòng)人心 (rénxīn)的 (de)力量 (lìliang)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.