Chữ đơn
导
Phồn thể: [導]Nghĩa
- 1 truyền
- 2 dẫn
- 3 hướng dẫn
- 4 chỉ đạo
- 5 đạo diễn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 导致[導致][đạo nhí]Cấp: HSK 5dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 领导[領導][lãnh đạo]Cấp: HSK 5dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo
- 指导[指導][chỉ đạo]Cấp: HSK 5hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo
- 导师[導師][đạo sư]Cấp: HSK 6gia sư; giáo viên; cố vấn học tập
- 辅导[輔導][phụ đạo]Cấp: HSK 6hướng dẫn; định hướng; tư vấn
- 引导[引導][dẫn đạo]Cấp: HSK 6hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi
- 主导[主導][chúa đạo]Cấp: HSK 6dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành
- 倡导[倡導][xướng đạo]Cấp: HSK 7–9tán thành; khởi xướng; đề xuất
- 导弹[導彈][đạo đàn]Cấp: HSK 7–9tên lửa (có điều khiển)
- 导航[導航][đạo hàng]Cấp: HSK 7–9(nghĩa đen và bóng) điều hướng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Thán từ 啊 / 嗯 · 啊 (ā / á / ǎ / à) đầu câu hoặc cuối câu cảm thán | 嗯 (ńg / ňg / ǹg) nhận lời, suy nghĩ hoặc nghi vấnHSK 4
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5