Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
江
Nghĩa
- 1 sông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 江山Cấp: HSK 7–9Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州 (Qúzhōu), Chiết Giang
- 江山[giang sơn]Cấp: HSK 7–9sông núi; phong cảnh; đất nước
- 北江Sông Bắc
- 滨江[濱江]dọc bờ sông; ven sông
- 长江[長江]sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
- 昌江sông Trường, Giang Tây
- 昌江quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德镇市 (JǐngdézhènShì), Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam
- 澄江huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (Yùxī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
- 从江[從江]huyện Tòng Giang, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔东南州 (Qiándōngnánzhōu), Quý Châu
- 德江Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 铜仁市 (TóngrénShì), Quý Châu
- 垫江[墊江]Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 东江[東江]sông Đông Giang
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 活[hoạt]Cấp: HSK 4sống; còn sống; đang sống
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan