Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
汤
Phồn thể: [湯]Nghĩa tiếng Việtcanh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y
Âm Hán Việtthang
- 1 chữ
- 6 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 canh
- 2 nước nóng hoặc sôi
- 3 thang thuốc đông y
- 4 nước luộc thứ gì đó
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 汤圆[湯圓][thang viên]Cấp: HSK 6viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
- 白汤[白湯]canh trong; nước dùng trắng, còn gọi là 奶汤 (nǎitāng); thang cúc hoa, cam thảo và một số thảo dược khác
- 煲汤[煲湯]hầm; súp hầm lâu
- 池汤[池湯]bể lớn trong nhà tắm công cộng
- 翅汤[翅湯]súp vi cá mập
- 二汤[二湯]nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 头汤 (tóutāng)
- 高汤[高湯]nước súp; nước dùng
- 羹汤[羹湯]canh
- 金汤[金湯]thành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城汤池 (jīnchéngtāngchí))
- 鸡汤[雞湯]nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa mai vì những câu chuyện này không thực sự thay đổi cuộc sống con người)
- 例汤[例湯]món canh trong ngày
- 面汤[麵湯]súp mì; mì nước; nước dùng mì
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 播放[vá phóng]Cấp: HSK 4phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 不必[bất tất]Cấp: HSK 4không cần; không phải; cũng không nhất thiết
- 观众[觀眾][quan chúng]Cấp: HSK 4khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
- 故意[cố ý]Cấp: HSK 4cố ý; có chủ đích
- 忽然[hốt nhiên]Cấp: HSK 4đột nhiên; bỗng nhiên
- 精彩[tinh thái]Cấp: HSK 4tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
- 热闹[熱鬧][nhiệt náo]Cấp: HSK 4náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
- 是否[thị bĩ]Cấp: HSK 4liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này