Cấp: HSK 6Chữ đơn
睁
Phồn thể: [睜]Nghĩa
- 1 mở (mắt)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 睁开[睜開]mở (mắt)
- 睁眼[睜眼]mở mắt
- 眼睁睁[眼睜睜]trợn trừng nhìn; đứng nhìn bất lực; nhìn một cách vô cảm
- 睁眼瞎[睜眼瞎]mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn
- 目睁口呆[目睜口呆]sững sờ; ngẩn ngơ
- 睁眼说瞎话[睜眼說瞎話](thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm
- 睁一眼闭一眼[睜一眼閉一眼]nhắm mắt làm ngơ
- 睁只眼闭只眼[睜隻眼閉隻眼]nhắm mắt làm ngơ
- 睁着眼睛说瞎话[睜著眼睛說瞎話](thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
- 睁一只眼闭一只眼[睜一隻眼閉一隻眼]nhắm mắt làm ngơ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 支[chi]Cấp: HSK 5hỗ trợ; duy trì; dựng
- 盛[thịnh]Cấp: HSK 6đựng; chứa; múc
- 承办[承辦][thừa biện]Cấp: HSK 6đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 原本[nguyên bản]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này