Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
粘
Nghĩa tiếng Việtdán; dính; dính vào; bám vào
Âm Hán Việtniêm
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dán; dính
- 2 dính vào; bám vào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 粘贴[粘貼][niêm thiếp]Cấp: HSK 6dán; gắn; dính
- 粘缠[粘纏]dính chặt vào; quá đỗi quấn quít
- 粘虫[粘蟲]sâu keo (ví dụ: Mythimna separata hoặc Leucania separata, v.v., loài gây hại ngũ cốc chính)
- 粘稠sệt; đặc và dính
- 粘聚kết dính; tập hợp lại thành một đơn vị; kết tụ
- 粘连[粘連]dính; kết dính với nhau
- 粘糯dính; sền sệt (cảm giác miệng)
- 粘接kết dính; nối
- 粘连[粘連]kết dính; dính; kết lại
- 不粘锅[不粘鍋]chảo chống dính
- 魔鬼粘(Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán cảm ứng
- 粘乎乎dính; dính nhớp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 支[chi]Cấp: HSK 5hỗ trợ; duy trì; dựng
- 盛[thịnh]Cấp: HSK 6đựng; chứa; múc
- 承办[承辦][thừa biện]Cấp: HSK 6đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 原本[nguyên bản]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này