Chữ đơn
质
Phồn thể: [質]Nghĩa tiếng Việttính cách; bản chất; chất lượng
- 1 chữ
- 8 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 tính cách
- 2 bản chất
- 3 chất lượng
- 4 đơn giản
- 5 cầm cố
- 6 thế chấp
- 7 con tin
- 8 chất vấn
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 phát âm ở Đài Loan [zhi2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 质量[質量][chất lượng]Cấp: HSK 4chất lượng; (vật lý) khối lượng
- 本质[本質][bản chất]Cấp: HSK 5bản chất; tính chất; đặc tính vốn có
- 品质[品質][phẩm chất]Cấp: HSK 5tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)
- 物质[物質][vật chất]Cấp: HSK 5vật chất; chất; liệu
- 性质[性質][tính chất]Cấp: HSK 5bản chất; đặc tính
- 优质[優質][ưu chất]Cấp: HSK 5chất lượng cao
- 保质期[保質期][bảo chất kì]Cấp: HSK 5thời hạn sử dụng; ngày hết hạn
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
- 材质[材質][tài chất]Cấp: HSK 6kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)
- 地质[地質][địa chất]Cấp: HSK 6địa chất
- 气质[氣質][khí chất]Cấp: HSK 6đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình; hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm; sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp
- 实质[實質][thực chất]Cấp: HSK 6thực chất; tinh chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5