Chữ đơn
述
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 讲述[講述][giảng thuật]Cấp: HSK 5kể về; thuật lại; trình bày
- 描述[miêu thuật]Cấp: HSK 5mô tả; sự mô tả
- 上述[thượng thuật]Cấp: HSK 6đã nói ở trên; đã đề cập ở trên
- 叙述[敘述][tự thuật]Cấp: HSK 6kể (một câu chuyện hoặc thông tin); nói về; thuật lại
- 表述[biểu thuật]Cấp: HSK 7–9diễn đạt; trình bày; công thức hóa
- 阐述[闡述][xén thuật]Cấp: HSK 7–9trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)
- 陈述[陳述][trần thuật]Cấp: HSK 7–9một sự khẳng định; tuyên bố; trình bày
- 论述[論述][luận thuật]Cấp: HSK 7–9luận văn; diễn giải; trình bày
- 重述lặp lại; nhắc lại; tóm tắt lại
- 传述[傳述]thuật lại; kể lại
- 分述giải thích chi tiết; phân tích rõ
- 复述[複述]lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác); (trong lớp học) diễn giải những gì đã học
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Thành ngữ cấp thiết 刻不容缓 & động từ 呈现 · Nhiệm vụ/Bảo vệ sinh thái + 刻不容缓 | 呈现出 + Xu hướng/Cục diện mớiHSK 6